月光

yuèguāng

ánh trăng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 月4 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 光6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.