粘贴

zhāntiē

dán; dán (thao tác sao chép trên máy tính)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 粘
  • 贴9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.