勇于

yǒngyú

dám, mạnh dạn (làm gì)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 勇9 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 于3 nétBộ thủ: 二 · bộ số 7/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.