Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 8 / 27 · từ 421–480
- 构成gòuchéngcấu thành, tạo nên
- 古gǔcổ, xưa
- 鼓gǔcái trống; cổ vũ; phồng lên
- 古代gǔdàicổ đại, thời xưa
- 古老gǔlǎocổ xưa, lâu đời
- 鼓掌gǔzhǎngvỗ tay
- 固定gùdìngcố định
- 故乡gùxiāngquê hương
- 挂号guàhàolấy số, đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư)
- 怪guàilạ, kỳ quái; trách
- 关闭guānbìđóng, tắt; đóng cửa
- 观察guāncháquan sát
- 观点guāndiǎnquan điểm
- 观念guānniànquan niệm
- 冠军guànjūnquán quân, nhà vô địch
- 光临guānglínghé thăm, đến (kính ngữ)
- 光明guāngmíngsáng sủa, tươi sáng; ánh sáng
- 光线guāngxiànánh sáng, tia sáng
- 广guǎngrộng
- 广场guǎngchǎngquảng trường
- 广大guǎngdàrộng lớn; đông đảo
- 广泛guǎngfànrộng rãi
- 规律guīlǜquy luật, nề nếp (有规律 = điều độ)
- 规模guīmóquy mô
- 规则guīzéquy tắc
- 贵姓guìxìngquý danh (hỏi họ một cách lịch sự)
- 柜子guìzicái tủ
- 滚gǔnlăn; cút (khẩu ngữ)
- 锅guōnồi, chảo
- 国画guóhuàtranh quốc hoạ (tranh truyền thống Trung Quốc)
- 国庆guóqìngquốc khánh
- 果然guǒránquả nhiên
- 果实guǒshíquả, trái; thành quả
- 过度guòdùquá mức
- 过分guòfènquá đáng
- 过敏guòmǐndị ứng
- 过期guòqīquá hạn, hết hạn
- 过于guòyúquá, quá ư
- 哈hāha ha (tiếng cười); hà hơi
- 海关hǎiguānhải quan
- 海外hǎiwàihải ngoại, nước ngoài
- 海鲜hǎixiānhải sản
- 含hánngậm; chứa, bao hàm
- 含量hánliànghàm lượng
- 含有hányǒucó chứa
- 汗水hànshuǐmồ hôi
- 行hánghàng, dòng (lượng từ); nghề, ngành
- 行业hángyèngành nghề
- 好评hǎopíngđánh giá tốt
- 好运hǎoyùnvận may, may mắn
- 好转hǎozhuǎnchuyển biến tốt, khá lên
- 好hàothích, ham thích; hay, dễ (xảy ra)
- 好奇hàoqítò mò, hiếu kỳ
- 合héđóng, khép lại; hợp, phù hợp; hợp lại, gộp
- 合法héfǎhợp pháp
- 盒饭héfàncơm hộp
- 合理hélǐhợp lý
- 河流héliúsông ngòi, dòng sông
- 合同hétónghợp đồng
- 合影héyǐngchụp ảnh chung; ảnh chụp chung
