Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 7 / 27 · từ 361–420
- 风俗fēngsúphong tục
- 风险fēngxiǎnrủi ro
- 否定fǒudìngphủ định
- 否认fǒurènphủ nhận
- 夫妇fūfùvợ chồng
- 扶fúđỡ, dìu, vịn
- 福fúphúc, hạnh phúc
- 服装fúzhuāngtrang phục, quần áo
- 副fùcặp, bộ (lượng từ cho kính, găng tay); phó (chức vụ)
- 富fùgiàu
- 付出fùchūbỏ ra, cống hiến
- 负担fùdāngánh nặng; gánh vác
- 妇女fùnǚphụ nữ
- 富有fùyǒugiàu có; giàu (tình cảm, sức sống)
- 复制fùzhìsao chép, phục chế
- 改革gǎigécải cách
- 改进gǎijìncải tiến
- 改善gǎishàncải thiện
- 改天gǎitiānhôm khác
- 改正gǎizhèngsửa chữa (lỗi)
- 盖gàiđậy, che; xây (nhà); đóng (dấu)
- 概括gàikuòtóm tắt, khái quát
- 概念gàiniànkhái niệm
- 敢于gǎnyúdám
- 刚好gānghǎovừa đúng, vừa vặn
- 高大gāodàcao lớn
- 高档gāodàngcao cấp
- 高度gāodùchiều cao, độ cao; ở mức cao
- 高级gāojícao cấp
- 高科技gāokējìcông nghệ cao
- 高效gāoxiàohiệu quả cao
- 搞gǎolàm, tiến hành (khẩu ngữ)
- 告别gàobiétừ biệt, chia tay
- 歌词gēcílời bài hát
- 歌曲gēqǔbài hát, ca khúc
- 隔gécách, ngăn cách
- 格外géwàiđặc biệt, hết sức
- 个别gèbiécá biệt, riêng lẻ
- 各行各业gèháng-gèyèmọi ngành nghề
- 个人gèréncá nhân
- 个性gèxìngcá tính
- 各自gèzìmỗi người, riêng từng
- 根gēncây, sợi (lượng từ cho vật dài mảnh); rễ, gốc
- 根本gēnběnhoàn toàn (không); căn bản, gốc rễ
- 更换gēnghuànthay đổi, thay thế
- 更新gēngxīncập nhật
- 公布gōngbùcông bố
- 工程gōngchéngcông trình
- 工程师gōngchéngshīkỹ sư
- 工具gōngjùcông cụ, dụng cụ
- 功能gōngnéngchức năng
- 公平gōngpíngcông bằng
- 公务员gōngwùyuáncông chức
- 恭喜gōngxǐchúc mừng
- 工业gōngyècông nghiệp
- 工艺gōngyìkỹ thuật chế tác; thủ công mỹ nghệ
- 公寓gōngyùcăn hộ, chung cư
- 贡献gòngxiàncống hiến, đóng góp
- 共享gòngxiǎngcùng hưởng, chia sẻ chung
- 沟通gōutōnggiao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau)
