Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 6 / 27 · từ 301–360
- 短处duǎnchùkhuyết điểm, điểm yếu
- 短期duǎnqīngắn hạn
- 断duànđứt, gãy; cắt đứt
- 堆duīchất đống; đống (lượng từ)
- 对比duìbǐso sánh, đối chiếu
- 对待duìdàiđối xử, đối đãi
- 对手duìshǒuđối thủ
- 队伍duìwuđội ngũ, đoàn
- 对象duìxiàngđối tượng; người yêu
- 吨dūntấn (1 tấn = 1.000 kg)
- 朵duǒđoá, bông (lượng từ cho hoa, mây)
- 躲duǒtrốn, nấp; tránh
- 儿女érnǚcon cái
- 二手èrshǒuđồ cũ, đã qua sử dụng
- 二维码èrwéimǎmã QR
- 发表fābiǎophát biểu, công bố; đăng (bài)
- 发布fābùcông bố, ban bố
- 发达fādáphát triển
- 发挥fāhuīphát huy
- 发明fāmíngphát minh
- 发起fāqǐkhởi xướng, phát động
- 发言fāyánphát biểu
- 发音fāyīnphát âm
- 罚fáphạt
- 罚款fákuǎnphạt tiền; tiền phạt
- 法院fǎyuàntoà án
- 翻fānlật, giở; lật đổ; dịch
- 番茄fānqiécà chua
- 繁荣fánróngphồn vinh, thịnh vượng
- 反fǎnngược, trái; phản đối
- 反而fǎn’érngược lại, trái lại
- 反复fǎnfùlặp đi lặp lại, nhiều lần
- 返回fǎnhuíquay về, trở lại
- 反应fǎnyìngphản ứng
- 反映fǎnyìngphản ánh
- 反正fǎnzhèngdù sao thì, đằng nào cũng
- 范围fànwéiphạm vi
- 方fāngphương, phía; vuông
- 方案fāng’ànphương án
- 防fángphòng, đề phòng
- 房屋fángwūnhà cửa
- 防止fángzhǐngăn ngừa, phòng ngừa
- 仿佛fǎngfúdường như, hình như
- 访问fǎngwènthăm viếng; truy cập (trang web)
- 飞行fēixíngbay
- 飞行员fēixíngyuánphi công
- 非洲Fēizhōuchâu Phi
- 分别fēnbiélần lượt, riêng từng; chia tay; phân biệt
- 分布fēnbùphân bố
- 纷纷fēnfēnlũ lượt, nhao nhao
- 分类fēnlèiphân loại
- 分离fēnlítách rời; chia ly
- 分配fēnpèiphân phối, phân chia
- 分手fēnshǒuchia tay
- 分析fēnxīphân tích
- 分享fēnxiǎngchia sẻ
- 奋斗fèndòuphấn đấu
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
- 风格fēnggéphong cách
- 疯狂fēngkuángđiên cuồng
