翻

fān

lật, giở; lật đổ; dịch

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 翻18 nétBộ thủ: 羽 · bộ số 124/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.