Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 5 / 27 · từ 241–300
- 单一dānyīđơn nhất, đơn điệu
- 单元dānyuánđơn nguyên (khối nhà chung cư); bài, chương (giáo trình)
- 胆小dǎnxiǎonhát gan
- 淡dànnhạt
- 当地dāngdìđịa phương, tại chỗ
- 当年dāngniánnăm đó, hồi đó
- 当前dāngqiánhiện nay, trước mắt
- 当中dāngzhōngở giữa, trong số
- 挡dǎngchắn, che, ngăn
- 当dàngcoi là, xem như; thích đáng
- 当成dàngchéngcoi là, xem như
- 当作dàngzuòcoi như, xem là
- 倒dǎođổ, ngã; đổi (tàu xe)
- 导演dǎoyǎnđạo diễn
- 导致dǎozhìdẫn đến, gây ra
- 到达dàodáđến nơi, tới
- 道理dàolǐlý lẽ, đạo lý (有道理 = có lý)
- 到期dàoqīđến hạn, hết hạn
- 登dēngtrèo, leo; đăng (báo)
- 灯光dēngguāngánh đèn
- 登记dēngjìđăng ký
- 登录dēnglùđăng nhập
- 等待děngdàichờ đợi
- 等候děnghòuchờ đợi
- 等于děngyúbằng; tương đương với
- 低头dītóucúi đầu; khuất phục
- 的确díquèquả thực, đích thực
- 敌人dírénkẻ thù, quân địch
- 递dìđưa, chuyền
- 地理dìlǐđịa lý
- 地面dìmiànmặt đất; mặt sàn
- 地区dìqūkhu vực, vùng
- 地位dìwèiđịa vị
- 地下dìxiàdưới đất, ngầm; bí mật
- 地震dìzhènđộng đất
- 点心diǎnxinđiểm tâm, bánh ngọt
- 点赞diǎnzànbấm thích (like)
- 电池diànchípin
- 电动diàndòngchạy bằng điện
- 电器diànqìđồ điện
- 电商diànshāngthương mại điện tử
- 电视台diànshìtáiđài truyền hình
- 电子版diànzǐbǎnbản điện tử
- 调diàođiều động, thuyên chuyển; giọng, điệu (nhạc)
- 调研diàoyánđiều tra nghiên cứu, khảo sát
- 定期dìngqīđịnh kỳ
- 丢失diūshīđánh mất, thất lạc
- 冻dòngđông lạnh; rét cóng
- 洞dònghang, lỗ
- 动画dònghuàphim hoạt hình
- 动人dòngréncảm động, xúc động lòng người
- 动手dòngshǒubắt tay vào làm; động tay (đánh người)
- 豆腐dòufuđậu phụ
- 豆浆dòujiāngsữa đậu nành
- 独立dúlìđộc lập, tự lập
- 独特dútèđộc đáo, đặc biệt
- 读音dúyīncách đọc, âm đọc
- 独自dúzìmột mình
- 堵dǔchặn, bịt; tắc (đường)
- 度dùđộ (nhiệt độ)
