Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 4 / 27 · từ 181–240
- 处于chǔyúở vào (tình trạng, vị trí)
- 处chùnơi, chỗ; phòng, ban (cơ quan)
- 传chuántruyền, chuyền; lan truyền
- 传播chuánbōtruyền bá, lan truyền
- 传递chuándìchuyển, truyền đạt
- 传说chuánshuōtruyền thuyết; nghe đồn
- 传统chuántǒngtruyền thống
- 窗台chuāngtáibậu cửa sổ
- 床单chuángdānga trải giường
- 创新chuàngxīnđổi mới, sáng tạo cái mới
- 创业chuàngyèkhởi nghiệp
- 创造chuàngzàosáng tạo, tạo ra
- 创作chuàngzuòsáng tác
- 词汇cíhuìtừ vựng
- 辞职cízhínghỉ việc, xin thôi việc
- 此后cǐhòutừ đó về sau, sau đó (văn viết)
- 此前cǐqiántrước đó (văn viết)
- 此时cǐshílúc này (văn viết)
- 刺激cìjīkích thích; kích động
- 从不cóng bùchưa bao giờ, không bao giờ
- 从而cóng’érdo đó, từ đó
- 从前cóngqiántrước đây, ngày xưa
- 从事cóngshìlàm (nghề), theo đuổi (công việc)
- 促进cùjìnthúc đẩy
- 促使cùshǐthúc đẩy, khiến cho
- 促销cùxiāokhuyến mãi, xúc tiến bán hàng
- 催cuīgiục, thúc giục
- 存放cúnfànggửi, cất giữ
- 存款cúnkuǎntiền tiết kiệm (gửi ngân hàng)
- 存在cúnzàitồn tại
- 措施cuòshībiện pháp
- 达成dáchéngđạt được (thoả thuận)
- 打扮dǎbantrang điểm, ăn diện
- 打包dǎbāogói mang về
- 打断dǎduàncắt ngang (lời nói), làm gián đoạn; đánh gãy
- 打破dǎpòđánh vỡ; phá vỡ (kỷ lục)
- 打听dǎtinghỏi thăm, dò hỏi
- 大胆dàdǎnmạnh dạn, táo bạo
- 大多dàduōphần lớn, đa số
- 大会dàhuìđại hội
- 大力dàlìra sức, mạnh mẽ
- 大妈dàmābác gái, cô (gọi phụ nữ trung niên)
- 大米dàmǐgạo
- 大脑dànǎonão, đại não
- 大批dàpīhàng loạt, số lượng lớn
- 大厦dàshàtoà nhà lớn, cao ốc
- 大事dàshìviệc lớn, sự kiện quan trọng
- 大象dàxiàngcon voi
- 大型dàxíngcỡ lớn, quy mô lớn
- 大爷dàyebác (gọi đàn ông lớn tuổi)
- 大于dàyúlớn hơn
- 大众dàzhòngđại chúng, quần chúng
- 代dàiđời, thế hệ; thời đại; thay, thay mặt
- 代表dàibiǎođại biểu, người đại diện; đại diện, thay mặt
- 带动dàidòngthúc đẩy, kéo theo
- 代替dàitìthay thế
- 待遇dàiyùđãi ngộ (lương, phúc lợi)
- 单dānđơn, một; riêng; tờ đơn, danh sách
- 单独dāndúriêng lẻ, một mình
- 担任dānrènđảm nhiệm, giữ chức
