处

chù · chǔ

nơi, chỗ; phòng, ban (cơ quan) · ở, ở vào; chung sống; xử lý

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 处5 nétBộ thủ: 夂 · bộ số 34/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.