服装

fúzhuāng

trang phục, quần áo

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 服8 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.