功能

gōngnéng

chức năng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 功5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 能10 nétBộ thủ: 肉 (dạng 月) · bộ số 130/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.