鼓

gǔ

cái trống; cổ vũ; phồng lên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 鼓13 nétBộ thủ: 鼓 · bộ số 207/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.