挂号

guàhào

lấy số, đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 挂9 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.