Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 12 / 27 · từ 661–720
- 靠近kàojìnđến gần, tiến sát; gần
- 颗kēhạt, viên, ngôi (lượng từ cho vật nhỏ tròn)
- 科研kēyánnghiên cứu khoa học
- 可见kějiàncó thể thấy, chứng tỏ
- 可靠kěkàođáng tin cậy
- 可怕kěpàđáng sợ
- 克服kèfúkhắc phục, vượt qua
- 客服kèfúchăm sóc khách hàng (bộ phận / nhân viên)
- 客观kèguānkhách quan
- 客户kèhùkhách hàng
- 空间kōngjiānkhông gian
- 空中kōngzhōngtrên không, trên trời
- 控制kòngzhìkhống chế, kiểm soát
- 口袋kǒudaitúi (áo, quần); bao, túi
- 口味kǒuwèikhẩu vị, hương vị
- 库kùkho
- 宽kuānrộng
- 宽度kuāndùchiều rộng, độ rộng
- 亏kuīlỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà
- 昆虫kūnchóngcôn trùng
- 扩大kuòdàmở rộng, phóng to
- 来源láiyuánnguồn, nguồn gốc
- 劳动láodònglao động
- 老百姓lǎobǎixìngngười dân, dân thường
- 老板lǎobǎnông chủ, bà chủ (cửa hàng); sếp
- 老公lǎogōngchồng (khẩu ngữ)
- 姥姥lǎolaobà ngoại
- 老婆lǎopovợ (khẩu ngữ)
- 姥爷lǎoyeông ngoại
- 乐观lèguānlạc quan
- 乐趣lèqùniềm vui, thú vui
- 泪lèinước mắt
- 类lèiloại; loại, kiểu (lượng từ)
- 泪水lèishuǐnước mắt
- 类似lèisìtương tự
- 类型lèixíngloại hình, kiểu
- 梨líquả lê
- 离婚líhūnly hôn
- 厘米límǐxăng-ti-mét (đơn vị đo chiều dài)
- 离职lízhínghỉ việc, thôi việc
- 理论lǐlùnlý luận, lý thuyết
- 里头lǐtoubên trong, trong đó (khẩu ngữ)
- 理由lǐyóulý do
- 力lìsức, lực, sức lực
- 立即lìjílập tức, ngay
- 立刻lìkèlập tức, ngay lập tức
- 力量lìliàngsức mạnh, lực lượng
- 利润lìrùnlợi nhuận
- 利益lìyìlợi ích
- 利用lìyòngtận dụng, sử dụng; lợi dụng
- 联合liánhéliên hợp, liên kết
- 连接liánjiēnối, kết nối
- 连忙liánmángvội vàng, vội vã
- 连续liánxùliên tục, liên tiếp
- 脸色liǎnsèsắc mặt
- 恋爱liàn’àiyêu, yêu đương; tình yêu
- 良好liánghǎotốt, tốt đẹp
- 粮食liángshilương thực
- 量liànglượng, số lượng; sức chứa
- 了不起liǎobuqǐphi thường, giỏi lắm, tuyệt vời
