Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 11 / 27 · từ 601–660
- 结构jiégòukết cấu, cấu trúc
- 结合jiéhékết hợp
- 结论jiélùnkết luận
- 节省jiéshěngtiết kiệm (tiền, thời gian)
- 届jièkhoá, kỳ, lần (lượng từ cho hội nghị, khoá học, giải đấu)
- 今日jīnrìhôm nay, ngày nay (văn viết)
- 紧jǐnchặt, căng; gấp, khẩn trương; eo hẹp (tiền bạc)
- 紧急jǐnjíkhẩn cấp, gấp
- 尽快jǐnkuàicàng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
- 尽量jǐnliàngcố gắng hết mức, hết sức
- 紧密jǐnmìchặt chẽ, mật thiết
- 谨慎jǐnshènthận trọng, cẩn thận
- 进步jìnbùtiến bộ
- 近代jìndàicận đại
- 进口jìnkǒunhập khẩu; lối vào
- 尽力jìnlìtận lực, cố gắng hết sức
- 近年来jìnnián láinhững năm gần đây
- 近期jìnqīthời gian gần đây; sắp tới
- 近日jìnrìmấy ngày gần đây; mấy ngày tới
- 进一步jìnyíbùtiến thêm một bước, hơn nữa
- 经典jīngdiǎnkinh điển; tiêu biểu
- 精力jīnglìsức lực, tinh lực
- 精神jīngshencó tinh thần, tỉnh táo, phấn chấn
- 惊喜jīngxǐngạc nhiên vui mừng; điều bất ngờ thú vị
- 经营jīngyíngkinh doanh, quản lý
- 静jìngyên tĩnh, tĩnh lặng
- 酒吧jiǔbāquán bar, quán rượu
- 久远jiǔyuǎnlâu đời, xa xưa
- 救jiùcứu, cứu giúp
- 救护车jiùhùchēxe cứu thương
- 就业jiùyècó việc làm, tìm được việc làm
- 居民jūmíncư dân
- 居然jūránvậy mà, lại (biểu thị bất ngờ)
- 居住jūzhùcư trú, sinh sống
- 橘子júziquả quýt
- 据jùtheo, căn cứ vào
- 距jùcách (khoảng cách); khoảng cách
- 具备jùbèicó đủ, có (điều kiện, phẩm chất)
- 剧场jùchǎngnhà hát, rạp hát
- 巨大jùdàto lớn, khổng lồ
- 据说jùshuōnghe nói, theo người ta nói
- 具体jùtǐcụ thể
- 具有jùyǒucó
- 捐juānquyên góp, ủng hộ
- 绝对juéduìtuyệt đối, hoàn toàn
- 决赛juésàitrận chung kết
- 角色juésèvai, vai diễn; vai trò
- 决心juéxīnquyết tâm
- 开发kāifākhai thác, phát triển (tài nguyên, sản phẩm)
- 开放kāifàngmở cửa; cởi mở; nở (hoa)
- 开幕kāimùkhai mạc
- 开幕式kāimùshìlễ khai mạc
- 开水kāishuǐnước sôi
- 开通kāitōngkhai thông, mở, đưa vào sử dụng (tuyến đường, dịch vụ)
- 开业kāiyèkhai trương, mở cửa kinh doanh
- 开展kāizhǎntriển khai, mở rộng (hoạt động)
- 看kāntrông, coi, giữ (trẻ, nhà)
- 看望kànwàngthăm, thăm hỏi
- 看作kànzuòxem như, coi là
- 靠kàodựa, tựa; dựa vào; đến gần
