Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 10 / 27 · từ 541–600
- 记录jìlùghi chép, ghi lại; biên bản, sổ ghi
- 纪录jìlùkỷ lục; ghi chép
- 纪录片jìlùpiànphim tài liệu
- 技能jìnéngkỹ năng
- 纪念jìniànkỷ niệm, tưởng niệm
- 纪念日jìniànrìngày kỷ niệm
- 计算jìsuàntính, tính toán
- 计算机jìsuànjīmáy tính
- 记忆jìyìtrí nhớ, ký ức; nhớ
- 记载jìzǎighi chép, ghi lại; tư liệu ghi chép
- 嘉宾jiābīnkhách quý, khách mời
- 家电jiādiànđồ điện gia dụng
- 加工jiāgōnggia công, chế biến
- 加热jiārèlàm nóng, đun nóng, hâm nóng
- 加深jiāshēnlàm sâu thêm, tăng thêm
- 加速jiāsùtăng tốc, đẩy nhanh
- 家务jiāwùviệc nhà
- 甲jiǎgiáp (can thứ nhất trong Thiên can); thứ nhất, bên A (hợp đồng); móng (tay, chân); mai, vỏ cứng
- 假如jiǎrúnếu, giả sử
- 架jiàchiếc (lượng từ cho máy bay, đàn piano, máy móc); giá, khung; dựng, bắc
- 驾驶jiàshǐlái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
- 驾照jiàzhàobằng lái xe
- 价值jiàzhígiá trị
- 艰苦jiānkǔgian khổ, vất vả
- 坚强jiānqiángkiên cường, vững vàng
- 捡jiǎnnhặt, lượm
- 剪jiǎncắt (bằng kéo)
- 剪刀jiǎndāocái kéo
- 减肥jiǎnféigiảm cân
- 简历jiǎnlìsơ yếu lý lịch, CV
- 简直jiǎnzhíquả thật là, đúng là (nhấn mạnh)
- 建jiànxây, xây dựng; thành lập
- 键jiànphím (bàn phím, đàn)
- 渐渐jiànjiàndần dần
- 建立jiànlìthành lập, xây dựng, thiết lập
- 键盘jiànpánbàn phím
- 建设jiànshèxây dựng, kiến thiết
- 建造jiànzàoxây, xây dựng (công trình)
- 建筑jiànzhùkiến trúc, công trình; xây dựng
- 将近jiāngjìngần, xấp xỉ
- 讲话jiǎnghuànói, phát biểu; bài phát biểu
- 讲究jiǎngjiuchú trọng, coi trọng; cầu kỳ, tinh tế
- 奖励jiǎnglìkhen thưởng, thưởng; phần thưởng
- 讲述jiǎngshùkể, thuật lại
- 讲座jiǎngzuòbuổi toạ đàm, bài giảng chuyên đề
- 降水jiàngshuǐlượng mưa, giáng thủy (khí tượng)
- 浇jiāotưới (nước), dội
- 交换jiāohuàntrao đổi
- 交往jiāowǎngqua lại, giao thiệp; hẹn hò
- 交易jiāoyìgiao dịch, mua bán
- 脚步jiǎobùbước chân
- 角度jiǎodùgóc độ; góc
- 较jiàotương đối, khá; so với (văn viết)
- 教材jiàocáigiáo trình, tài liệu giảng dạy
- 接触jiēchùtiếp xúc
- 接待jiēdàitiếp đón, tiếp đãi
- 阶段jiēduàngiai đoạn
- 接近jiējìntiếp cận, đến gần; gần
- 接收jiēshōunhận, tiếp nhận; thu (tín hiệu)
- 结jiéthắt, buộc; kết lại, kết thành; thanh toán (tiền); nút thắt
