结

jié · jiē

thắt, buộc; kết lại, kết thành; thanh toán (tiền); nút thắt · kết (trái), ra quả

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 结9 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.