惊喜

jīngxǐ

ngạc nhiên vui mừng; điều bất ngờ thú vị

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 惊
  • 喜12 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.