居住

jūzhù

cư trú, sinh sống

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 居8 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 住7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.