厘米

límǐ

xăng-ti-mét (đơn vị đo chiều dài)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 厘
  • 米6 nétBộ thủ: 米 · mễ (gạo) · bộ số 119/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.