Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 13 / 27 · từ 721–780
- 列车lièchēđoàn tàu, chuyến tàu
- 临时línshítạm thời, đột xuất
- 铃língchuông
- 灵活línghuólinh hoạt, nhanh nhẹn
- 领lǐngdẫn, dẫn dắt; nhận, lĩnh; cổ áo
- 领带lǐngdàicà vạt
- 领导lǐngdǎolãnh đạo; người lãnh đạo
- 领取lǐngqǔnhận, lĩnh (đồ được phát)
- 领先lǐngxiāndẫn đầu, đi trước
- 领域lǐngyùlĩnh vực
- 令lìngkhiến, làm cho; ra lệnh; mệnh lệnh
- 流传liúchuánlưu truyền, truyền lại
- 流感liúgǎncúm, bệnh cúm
- 浏览liúlǎnxem lướt, duyệt (trang mạng)
- 留言liúyánđể lại lời nhắn
- 龙lóngrồng
- 漏lòurò, dột, chảy; bỏ sót
- 录lùghi, ghi chép; ghi âm, ghi hình
- 陆地lùdìđất liền, lục địa
- 录取lùqǔtuyển, trúng tuyển (tuyển sinh, tuyển dụng)
- 路人lùrénngười đi đường, người qua đường
- 路线lùxiàntuyến đường, lộ trình; đường lối
- 陆续lùxùlần lượt, nối tiếp nhau
- 录音lùyīnghi âm; bản ghi âm
- 旅行社lǚxíngshècông ty du lịch, hãng lữ hành
- 论文lùnwénluận văn, bài báo khoa học
- 逻辑luójílô-gích, tính hợp lý
- 骂màmắng, chửi
- 买卖mǎimaiviệc buôn bán, kinh doanh
- 满足mǎnzúhài lòng, thoả mãn; đáp ứng
- 忙碌mánglùbận rộn
- 毛笔máobǐbút lông
- 毛病máobìngtật xấu, khuyết điểm; hỏng hóc, trục trặc; bệnh (khẩu ngữ)
- 矛盾máodùnmâu thuẫn
- 没法儿méifǎrkhông có cách nào, đành chịu (khẩu ngữ)
- 玫瑰méiguihoa hồng
- 媒体méitǐtruyền thông, phương tiện truyền thông
- 美术měishùmỹ thuật
- 美味měiwèimón ngon; ngon
- 魅力mèilìsức hấp dẫn, sức quyến rũ
- 门诊ménzhěnkhám ngoại trú, phòng khám
- 迷mímê, say mê; lạc (đường); người mê, người hâm mộ
- 迷路mílùlạc đường
- 秘密mìmìbí mật
- 密切mìqièmật thiết, chặt chẽ
- 秘书mìshūthư ký
- 面miànmì, sợi mì; mặt, bề mặt
- 面积miànjīdiện tích
- 面临miànlínđối mặt, đứng trước
- 面向miànxiàngquay mặt về; hướng tới (đối tượng)
- 描述miáoshùmiêu tả, mô tả
- 敏感mǐngǎnnhạy cảm
- 名称míngchēngtên gọi, danh xưng
- 名牌míngpáihàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng
- 名片míngpiàndanh thiếp
- 明确míngquèrõ ràng, minh bạch; làm rõ
- 明显míngxiǎnrõ ràng, rõ rệt
- 明星míngxīngngôi sao (người nổi tiếng)
- 命mìngmạng, tính mạng; số mệnh, số phận
- 命运mìngyùnvận mệnh, số phận
