明确

míngquè

rõ ràng, minh bạch; làm rõ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 确12 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.