Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 14 / 27 · từ 781–840
- 摸mōsờ, chạm; mò, dò tìm
- 模糊móhumơ hồ, mờ, không rõ
- 模式móshìmô hình, kiểu, phương thức
- 陌生mòshēnglạ, xa lạ
- 某mǒunào đó (chỉ người, vật không nói rõ)
- 目光mùguāngánh mắt; tầm nhìn
- 木头mùtougỗ, khúc gỗ
- 哪怕nǎpàdù cho, cho dù
- 难得nándéhiếm có, khó có được
- 难度nándùđộ khó
- 难以nányǐkhó mà, khó có thể
- 男子nánzǐnam giới, đàn ông
- 闹nàolàm ồn, quấy; gây (chuyện); ồn ào
- 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
- 内部nèibùnội bộ, bên trong
- 能干nénggàngiỏi giang, tháo vát
- 年初niánchūđầu năm
- 年代niándàithập niên; thời đại, niên đại
- 年纪niánjìtuổi, tuổi tác
- 年夜饭niányèfànbữa cơm tất niên (đêm giao thừa)
- 念niànđọc; học; nhớ, nghĩ đến
- 牛仔裤niúzǎikùquần bò
- 浓nóngđậm, đặc; nồng
- 农民nóngmínnông dân
- 农业nóngyènông nghiệp
- 女子nǚzǐnữ giới, phụ nữ
- 哦òồ, à (thán từ, biểu thị đã hiểu ra)
- 欧洲Ōuzhōuchâu Âu
- 偶然ǒuránngẫu nhiên, tình cờ
- 拍摄pāishèquay, chụp (phim, ảnh)
- 排列páilièsắp xếp, xếp hàng
- 派pàiphái, cử; phái, trường phái
- 派出所pàichūsuǒđồn công an
- 跑道pǎodàođường chạy; đường băng
- 赔péibồi thường, đền; lỗ (vốn)
- 陪伴péibànở bên, bầu bạn, đồng hành
- 培训péixùnđào tạo, tập huấn
- 培养péiyǎngbồi dưỡng, rèn luyện (thói quen, năng lực)
- 配pèiphối, kết hợp; kèm theo; đánh (chìa khoá), bốc (thuốc); xứng, xứng đáng
- 配合pèihéphối hợp
- 配送pèisònggiao hàng, phân phối
- 盆pénchậu, bồn
- 碰pèngchạm, va; gặp
- 碰见pèngjiàngặp (tình cờ)
- 批pīlô, đợt (lượng từ cho hàng hoá)
- 批pīlô, đợt (lượng từ cho hàng hoá)
- 批准pīzhǔnphê duyệt, cho phép (cấp trên)
- 匹pǐcon (lượng từ cho ngựa); xấp (vải)
- 骗piànlừa, lừa gạt
- 拼pīnghép, ghép lại; liều, dốc sức
- 拼音pīnyīnpinyin (phiên âm La-tinh của tiếng Phổ thông)
- 品pǐnhàng, sản phẩm; phẩm chất; nếm, thưởng thức
- 品牌pǐnpáithương hiệu, nhãn hiệu
- 品质pǐnzhìchất lượng; phẩm chất
- 品种pǐnzhǒnggiống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại
- 聘请pìnqǐngmời làm, thuê (chuyên gia, nhân viên)
- 平píngbằng, phẳng; bằng nhau, hoà
- 评píngbình, đánh giá, bình chọn
- 凭píngdựa vào, căn cứ vào
- 平安píng’ānbình an
