品种

pǐnzhǒng

giống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 品9 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 种

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.