能干

nénggàn

giỏi giang, tháo vát

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 能10 nétBộ thủ: 肉 (dạng 月) · bộ số 130/214
  • 干3 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.