年夜饭

niányèfàn

bữa cơm tất niên (đêm giao thừa)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 年6 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 夜8 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 饭7 nétBộ thủ: 饣 · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.