口袋

kǒudai

túi (áo, quần); bao, túi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 口3 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 袋11 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.