Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
khai (báo) hải quan
出口以前要报关。
Chūkǒu yǐqián yào bàoguān.
Trước khi xuất khẩu phải khai hải quan.
mã theo dõi đơn hàng (tracking), số đơn
请把物流单号发给我。
Qǐng bǎ wùliú dānhào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tôi mã vận đơn.
tấn (1 tấn = 1.000 kg)
这辆车最多能装五吨。
Zhè liàng chē zuì duō néng zhuāng wǔ dūn.
Xe này chở tối đa được năm tấn.
xe tải (chở hàng)
货车几点到?
Huòchē jǐ diǎn dào?
Xe tải mấy giờ đến?
hải quan
货物在海关检查。
Huòwù zài hǎiguān jiǎnchá.
Hàng đang được hải quan kiểm tra.
container (công-te-nơ)
这批货要装一个集装箱。
Zhè pī huò yào zhuāng yí ge jízhuāngxiāng.
Lô hàng này cần đóng một container.
ký nhận (hàng)
客户已经签收了。
Kèhù yǐjīng qiānshōu le.
Khách hàng đã ký nhận rồi.
tài xế, lái xe
司机在门口等。
Sījī zài ménkǒu děng.
Tài xế đang đợi ở cổng.
vận đơn đường biển (B/L)
货上船以后,船公司会出提单。
Huò shàng chuán yǐhòu, chuán gōngsī huì chū tídān.
Sau khi hàng lên tàu, hãng tàu sẽ phát hành vận đơn.
vận chuyển, vận tải
运输的时候箱子被压坏了。
Yùnshū de shíhou xiāngzi bèi yāhuài le.
Trong lúc vận chuyển thùng bị đè hỏng.
phiếu đóng gói (packing list)
报关需要发票和装箱单。
Bàoguān xūyào fāpiào hé zhuāngxiāngdān.
Khai hải quan cần hoá đơn và phiếu đóng gói.