Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
ngoài … ra (除了…以外,还 / 都…)
除了越南语,他还会说汉语。
Chúle Yuènányǔ, tā hái huì shuō Hànyǔ.
Ngoài tiếng Việt, anh ấy còn biết nói tiếng Trung.
sản phẩm
这是我们的新产品。
Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
tham quan
欢迎来我们工厂参观。
Huānyíng lái wǒmen gōngchǎng cānguān.
Chào mừng đến tham quan nhà máy của chúng tôi.
cạn ly, nâng ly
为我们的合作干杯!
Wèi wǒmen de hézuò gānbēi!
Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!
hợp đồng
合同我已经看完了。
Hétóng wǒ yǐjīng kànwán le.
Hợp đồng tôi đã đọc xong rồi.
hợp tác
希望我们合作愉快!
Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài!
Mong chúng ta hợp tác vui vẻ!
đón (người); nhận, nghe (điện thoại)
我去机场接客户。
Wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.
Tôi ra sân bay đón khách hàng.
sân bay
从机场到工厂要一个小时。
Cóng jīchǎng dào gōngchǎng yào yí ge xiǎoshí.
Từ sân bay đến nhà máy mất một tiếng.
khách hàng
明天有客户来工厂参观。
Míngtiān yǒu kèhù lái gōngchǎng cānguān.
Ngày mai có khách hàng đến tham quan nhà máy.
danh thiếp
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đây là danh thiếp của tôi.
hy vọng, mong
希望下次再见。
Xīwàng xià cì zài jiàn.
Mong lần sau gặp lại.
vui vẻ
祝你周末愉快!
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
chúc
祝您一路平安!
Zhù nín yílù píng'ān!
Chúc ông / bà thượng lộ bình an!