Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

19 từ

  • 半bànSố từ

    rưỡi, một nửa

    Ví dụ:

    我六点半起床。

    Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.

    Tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi.

  • 点diǎnLượng từ

    giờ (chỉ giờ đồng hồ)

    Ví dụ:

    我们七点吃早饭。

    Wǒmen qī diǎn chī zǎofàn.

    Chúng tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

  • 分fēnLượng từ

    phút; xu (đơn vị tiền nhỏ)

    Ví dụ:

    现在八点十分。

    Xiànzài bā diǎn shí fēn.

    Bây giờ là tám giờ mười phút.

  • 号hàoDanh từ
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp

ngày (trong tháng — khẩu ngữ); số

Ví dụ:

今天几号?

Jīntiān jǐ hào?

Hôm nay ngày mấy?

  • 今天jīntiānDanh từ

    hôm nay

    Ví dụ:

    今天星期几?

    Jīntiān xīngqī jǐ?

    Hôm nay thứ mấy?

  • 明天míngtiānDanh từ

    ngày mai

    Ví dụ:

    明天我不上班。

    Míngtiān wǒ bú shàngbān.

    Ngày mai tôi không đi làm.

  • 年niánDanh từ

    năm

    Ví dụ:

    我在河内住了三年。

    Wǒ zài Hénèi zhùle sān nián.

    Tôi đã sống ở Hà Nội ba năm.

  • 上午shàngwǔDanh từ

    buổi sáng (trước trưa)

    Ví dụ:

    上午我有课。

    Shàngwǔ wǒ yǒu kè.

    Buổi sáng tôi có tiết học.

  • 生日shēngrìDanh từ

    sinh nhật

    Ví dụ:

    祝你生日快乐!

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 晚上wǎnshangDanh từ

    buổi tối

    Ví dụ:

    晚上好!

    Wǎnshang hǎo!

    Chào buổi tối!

  • 现在xiànzàiDanh từ

    bây giờ

    Ví dụ:

    现在几点?

    Xiànzài jǐ diǎn?

    Bây giờ mấy giờ?

  • 下午xiàwǔDanh từ

    buổi chiều

    Ví dụ:

    下午三点见。

    Xiàwǔ sān diǎn jiàn.

    Ba giờ chiều gặp nhé.

  • 星期xīngqīDanh từ

    tuần; thứ (星期一 = thứ hai)

    Ví dụ:

    星期六我们去看电影。

    Xīngqīliù wǒmen qù kàn diànyǐng.

    Thứ bảy chúng tôi đi xem phim.

  • 星期天xīngqītiānDanh từ

    chủ nhật

    Ví dụ:

    星期天你在家吗?

    Xīngqītiān nǐ zài jiā ma?

    Chủ nhật bạn có ở nhà không?

  • 星期一xīngqīyīDanh từ

    thứ hai

    Ví dụ:

    星期一我要上班。

    Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.

    Thứ hai tôi phải đi làm.

  • 月yuèDanh từ

    tháng; mặt trăng

    Ví dụ:

    我十月去中国。

    Wǒ shí yuè qù Zhōngguó.

    Tháng mười tôi đi Trung Quốc.

  • 最近zuìjìnDanh từ

    gần đây, dạo này

    Ví dụ:

    最近怎么样?

    Zuìjìn zěnmeyàng?

    Dạo này thế nào?

  • 昨天zuótiānDanh từ

    hôm qua

    Ví dụ:

    昨天是星期天。

    Zuótiān shì xīngqītiān.

    Hôm qua là chủ nhật.

  • 早上zǎoshangDanh từ

    buổi sáng (sáng sớm)

    Ví dụ:

    早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    Chào buổi sáng!