Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
19 từ
rưỡi, một nửa
我六点半起床。
Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi.
giờ (chỉ giờ đồng hồ)
我们七点吃早饭。
Wǒmen qī diǎn chī zǎofàn.
Chúng tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
phút; xu (đơn vị tiền nhỏ)
现在八点十分。
Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ là tám giờ mười phút.
ngày (trong tháng — khẩu ngữ); số
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
hôm nay
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
ngày mai
明天我不上班。
Míngtiān wǒ bú shàngbān.
Ngày mai tôi không đi làm.
năm
我在河内住了三年。
Wǒ zài Hénèi zhùle sān nián.
Tôi đã sống ở Hà Nội ba năm.
buổi sáng (trước trưa)
上午我有课。
Shàngwǔ wǒ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết học.
sinh nhật
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
buổi tối
晚上好!
Wǎnshang hǎo!
Chào buổi tối!
bây giờ
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
buổi chiều
下午三点见。
Xiàwǔ sān diǎn jiàn.
Ba giờ chiều gặp nhé.
tuần; thứ (星期一 = thứ hai)
星期六我们去看电影。
Xīngqīliù wǒmen qù kàn diànyǐng.
Thứ bảy chúng tôi đi xem phim.
chủ nhật
星期天你在家吗?
Xīngqītiān nǐ zài jiā ma?
Chủ nhật bạn có ở nhà không?
thứ hai
星期一我要上班。
Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.
Thứ hai tôi phải đi làm.
tháng; mặt trăng
我十月去中国。
Wǒ shí yuè qù Zhōngguó.
Tháng mười tôi đi Trung Quốc.
gần đây, dạo này
最近怎么样?
Zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này thế nào?
hôm qua
昨天是星期天。
Zuótiān shì xīngqītiān.
Hôm qua là chủ nhật.
buổi sáng (sáng sớm)
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!