Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
12 từ
không bằng (A 不如 B = A không bằng B)
坐公交车不如坐地铁快。
Zuò gōngjiāochē bùrú zuò dìtiě kuài.
Đi xe buýt không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.
khá, tương đối; so sánh
这个地方比较安静。
Zhège dìfang bǐjiào ānjìng.
Chỗ này khá yên tĩnh.
kém, tệ
这家宾馆的服务太差了。
Zhè jiā bīnguǎn de fúwù tài chà le.
Phục vụ của khách sạn này tệ quá.
tiền thuê nhà
这里的房租比市中心便宜得多。
Zhèlǐ de fángzū bǐ shì zhōngxīn piányi de duō.
Tiền thuê nhà ở đây rẻ hơn trung tâm thành phố nhiều.
ngoại ô, ngoại thành
郊区的房租比市中心便宜。
Jiāoqū de fángzū bǐ shì zhōngxīn piányi.
Tiền thuê nhà ở ngoại ô rẻ hơn ở trung tâm thành phố.
giao thông, việc đi lại
这儿交通很方便。
Zhèr jiāotōng hěn fāngbiàn.
Ở đây đi lại rất thuận tiện.
diện tích
这套房子的面积是八十平方米。
Zhè tào fángzi de miànjī shì bāshí píngfāngmǐ.
Diện tích căn nhà này là tám mươi mét vuông.
mét vuông (m²)
我的房间只有十二平方米。
Wǒ de fángjiān zhǐ yǒu shí'èr píngfāngmǐ.
Phòng của tôi chỉ có mười hai mét vuông.
nhược điểm
它的缺点是工资不太高。
Tā de quēdiǎn shì gōngzī bú tài gāo.
Nhược điểm của nó là lương không cao lắm.
hơi, một chút (稍微 + adj / V + 一点儿)
这件衣服稍微大了一点儿。
Zhè jiàn yīfu shāowēi dàle yìdiǎnr.
Chiếc áo này hơi rộng một chút.
điều kiện
这家公司的工作条件很好。
Zhè jiā gōngsī de gōngzuò tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện làm việc của công ty này rất tốt.
ưu điểm
这份工作的优点是离家近。
Zhè fèn gōngzuò de yōudiǎn shì lí jiā jìn.
Ưu điểm của công việc này là gần nhà.