Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
9 từ
kích thước
请把尺寸写在图纸上。
Qǐng bǎ chǐcùn xiě zài túzhǐ shàng.
Vui lòng ghi kích thước lên bản vẽ.
chất liệu
这个包的材质是真皮还是人造革?
Zhège bāo de cáizhì shì zhēnpí háishi rénzàogé?
Chất liệu của chiếc túi này là da thật hay da nhân tạo?
thông số (kỹ thuật)
麻烦发一下这台机器的技术参数。
Máfan fā yíxià zhè tái jīqì de jìshù cānshù.
Phiền anh gửi giúp thông số kỹ thuật của máy này.
hàng sản xuất hàng loạt (lô hàng chính, phân biệt với hàng mẫu)
样品确认了,我们就开始做大货。
Yàngpǐn quèrèn le, wǒmen jiù kāishǐ zuò dàhuò.
Mẫu được duyệt rồi thì chúng tôi bắt đầu sản xuất hàng loạt.
đặt làm riêng (theo yêu cầu)
可以定制我们自己的颜色吗?
Kěyǐ dìngzhì wǒmen zìjǐ de yánsè ma?
Có thể đặt làm màu riêng của chúng tôi không?
làm mẫu (sản xuất thử hàng mẫu)
打样大概需要七天。
Dǎyàng dàgài xūyào qī tiān.
Làm mẫu mất khoảng bảy ngày.
lệch màu, sai màu (so với mẫu); cũng hay nói 色差
大货和样品不能有明显的偏色。
Dàhuò hé yàngpǐn bù néng yǒu míngxiǎn de piānsè.
Hàng sản xuất và hàng mẫu không được lệch màu rõ rệt.
chứng nhận (tiêu chuẩn, an toàn…); được chứng nhận
这个产品有没有安全认证?
Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu ānquán rènzhèng?
Sản phẩm này có chứng nhận an toàn không?
phí hàng mẫu
下大货以后,样品费可以退。
Xià dàhuò yǐhòu, yàngpǐnfèi kěyǐ tuì.
Sau khi đặt hàng sản xuất, phí mẫu được hoàn lại.