Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

9 từ

  • 尺寸chǐcùnDanh từ

    kích thước

    Ví dụ:

    请把尺寸写在图纸上。

    Qǐng bǎ chǐcùn xiě zài túzhǐ shàng.

    Vui lòng ghi kích thước lên bản vẽ.

  • 材质cáizhìDanh từ

    chất liệu

    Ví dụ:

    这个包的材质是真皮还是人造革?

    Zhège bāo de cáizhì shì zhēnpí háishi rénzàogé?

    Chất liệu của chiếc túi này là da thật hay da nhân tạo?

  • 参数cānshùDanh từ

    thông số (kỹ thuật)

    Ví dụ:

    麻烦发一下这台机器的技术参数。

    Máfan fā yíxià zhè tái jīqì de jìshù cānshù.

    Phiền anh gửi giúp thông số kỹ thuật của máy này.

  • 大货
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
dàhuò
Danh từ

hàng sản xuất hàng loạt (lô hàng chính, phân biệt với hàng mẫu)

Ví dụ:

样品确认了,我们就开始做大货。

Yàngpǐn quèrèn le, wǒmen jiù kāishǐ zuò dàhuò.

Mẫu được duyệt rồi thì chúng tôi bắt đầu sản xuất hàng loạt.

  • 定制dìngzhìĐộng từ

    đặt làm riêng (theo yêu cầu)

    Ví dụ:

    可以定制我们自己的颜色吗?

    Kěyǐ dìngzhì wǒmen zìjǐ de yánsè ma?

    Có thể đặt làm màu riêng của chúng tôi không?

  • 打样dǎyàngĐộng từ

    làm mẫu (sản xuất thử hàng mẫu)

    Ví dụ:

    打样大概需要七天。

    Dǎyàng dàgài xūyào qī tiān.

    Làm mẫu mất khoảng bảy ngày.

  • 偏色piānsèDanh từ

    lệch màu, sai màu (so với mẫu); cũng hay nói 色差

    Ví dụ:

    大货和样品不能有明显的偏色。

    Dàhuò hé yàngpǐn bù néng yǒu míngxiǎn de piānsè.

    Hàng sản xuất và hàng mẫu không được lệch màu rõ rệt.

  • 认证rènzhèngDanh từ

    chứng nhận (tiêu chuẩn, an toàn…); được chứng nhận

    Ví dụ:

    这个产品有没有安全认证?

    Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu ānquán rènzhèng?

    Sản phẩm này có chứng nhận an toàn không?

  • 样品费yàngpǐnfèiDanh từ

    phí hàng mẫu

    Ví dụ:

    下大货以后,样品费可以退。

    Xià dàhuò yǐhòu, yàngpǐnfèi kěyǐ tuì.

    Sau khi đặt hàng sản xuất, phí mẫu được hoàn lại.