Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

9 từ

  • 地deTrợ từ

    trợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)

    Ví dụ:

    他高兴地说:“我考上了!”

    Tā gāoxìng de shuō: “Wǒ kǎoshàng le!”

    Anh ấy vui mừng nói: “Tôi đỗ rồi!”

  • 故事gùshiDanh từ

    câu chuyện

    Ví dụ:

    这个故事很感人。

    Zhège gùshi hěn gǎnrén.

    Câu chuyện này rất cảm động.

  • 感人gǎnrénTính từ

    cảm động (làm người ta xúc động)

    Ví dụ:

    那个电影很感人,我哭了。

    Nàge diànyǐng hěn gǎnrén, wǒ kū le.

    Bộ phim đó rất cảm động, tôi đã khóc.

  • 哭kū
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Động từ

khóc

Ví dụ:

孩子哭了,怎么了?

Háizi kū le, zěnme le?

Đứa bé khóc rồi, sao thế?

  • 认真rènzhēnTính từ

    chăm chú, nghiêm túc

    Ví dụ:

    她认真地看完了这本书。

    Tā rènzhēn de kànwánle zhè běn shū.

    Cô ấy chăm chú đọc hết quyển sách này.

  • 推荐tuījiànĐộng từ

    giới thiệu, gợi ý (nên xem / đọc)

    Ví dụ:

    你能给我推荐一本书吗?

    Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yì běn shū ma?

    Bạn có thể gợi ý cho tôi một quyển sách không?

  • 小说xiǎoshuōDanh từ

    tiểu thuyết

    Ví dụ:

    我在看一本中国小说。

    Wǒ zài kàn yì běn Zhōngguó xiǎoshuō.

    Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết Trung Quốc.

  • 演员yǎnyuánDanh từ

    diễn viên

    Ví dụ:

    这个演员演得很好。

    Zhège yǎnyuán yǎn de hěn hǎo.

    Diễn viên này diễn rất hay.

  • 有意思yǒu yìsiTính từ

    thú vị, hay

    Ví dụ:

    这本小说很有意思。

    Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒu yìsi.

    Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.