Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
đối với (trang trọng hơn 对)
对于这个问题,大家的看法不一样。
Duìyú zhège wèntí, dàjiā de kànfǎ bù yíyàng.
Đối với vấn đề này, mọi người có cách nhìn khác nhau.
độc lập, tự lập
孩子长大了,应该学会独立。
Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì dúlì.
Con lớn rồi, nên học cách tự lập.
kèm, phụ đạo
晚上我辅导儿子做作业。
Wǎnshang wǒ fǔdǎo érzi zuò zuòyè.
Buổi tối tôi kèm con trai làm bài tập.
về, liên quan đến (chủ đề)
我买了一本关于中国历史的书。
Wǒ mǎile yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.
Tôi đã mua một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
khích lệ, động viên
老师常常鼓励我们多说汉语。
Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen duō shuō Hànyǔ.
Thầy giáo thường khích lệ chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn.
phụ huynh
明天学校开家长会。
Míngtiān xuéxiào kāi jiāzhǎnghuì.
Ngày mai trường họp phụ huynh.
cạnh tranh
现在找工作的竞争很激烈。
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng hěn jīliè.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc rất gay gắt.
bồi dưỡng, rèn luyện (thói quen, năng lực)
要从小培养孩子的阅读习惯。
Yào cóng xiǎo péiyǎng háizi de yuèdú xíguàn.
Phải rèn thói quen đọc sách cho trẻ từ nhỏ.
phê bình, chê trách
他今天被老师批评了。
Tā jīntiān bèi lǎoshī pīpíng le.
Hôm nay cậu ấy bị thầy giáo phê bình.
lớp năng khiếu (vẽ, đàn, bơi…)
她给女儿报了三个兴趣班。
Tā gěi nǚ'ér bàole sān ge xìngqùbān.
Chị ấy đăng ký cho con gái ba lớp năng khiếu.