Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

12 từ

  • 充电chōngdiànĐộng từ

    sạc pin, nạp điện

    Ví dụ:

    手机没电了,我得充电。

    Shǒujī méi diàn le, wǒ děi chōngdiàn.

    Điện thoại hết pin rồi, tôi phải sạc.

  • 登录dēnglùĐộng từ

    đăng nhập

    Ví dụ:

    用手机号码也可以登录。

    Yòng shǒujī hàomǎ yě kěyǐ dēnglù.

    Cũng có thể đăng nhập bằng số điện thoại.

  • 更新gēngxīnĐộng từ

    cập nhật

    Ví dụ:

    手机提醒我更新软件。

    Shǒujī tíxǐng wǒ gēngxīn ruǎnjiàn.

    Điện thoại nhắc tôi cập nhật phần mềm.

  • 密码
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
mìmǎ
Danh từ

mật khẩu

Ví dụ:

我忘了密码,登录不了。

Wǒ wàngle mìmǎ, dēnglù bu liǎo.

Tôi quên mật khẩu, không đăng nhập được.

  • 软件ruǎnjiànDanh từ

    phần mềm, ứng dụng

    Ví dụ:

    这个软件很好用。

    Zhège ruǎnjiàn hěn hǎoyòng.

    Phần mềm này rất dễ dùng.

  • 扫sǎoĐộng từ

    quét (mã)

    Ví dụ:

    请扫一下这个二维码。

    Qǐng sǎo yíxià zhège èrwéimǎ.

    Vui lòng quét mã QR này.

  • 网络wǎngluòDanh từ

    mạng (internet)

    Ví dụ:

    这里的网络很慢。

    Zhèlǐ de wǎngluò hěn màn.

    Mạng ở đây rất chậm.

  • 下载xiàzàiĐộng từ

    tải xuống

    Ví dụ:

    你先下载这个软件吧。

    Nǐ xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn ba.

    Bạn tải phần mềm này về trước đi.

  • 信号xìnhàoDanh từ

    tín hiệu, sóng (điện thoại)

    Ví dụ:

    地铁里信号不好。

    Dìtiě li xìnhào bù hǎo.

    Trong tàu điện ngầm sóng không tốt.

  • 支付zhīfùĐộng từ

    thanh toán, chi trả

    Ví dụ:

    在中国很多人用手机支付。

    Zài Zhōngguó hěn duō rén yòng shǒujī zhīfù.

    Ở Trung Quốc nhiều người thanh toán bằng điện thoại.

  • 只有zhǐyǒuLiên từ

    chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)

    Ví dụ:

    只有输入密码,才能打开。

    Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.

    Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.

  • 二维码èrwéimǎDanh từ

    mã QR

    Ví dụ:

    请扫这个二维码付钱。

    Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ fù qián.

    Mời quét mã QR này để trả tiền.