Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 50 / 94 · từ 2941–3000
- 能耗nénghàomức tiêu hao năng lượng
- 能耐néngnaibản lĩnh, tài năng (khẩu ngữ)
- 能人néngrénngười tài giỏi
- 泥泞nínìnglầy lội
- 泥潭nítánvũng bùn; vũng lầy (tình cảnh khó thoát)
- 泥土nítǔbùn đất, đất
- 拟nǐsoạn thảo, phác thảo; dự định
- 拟定nǐdìngsoạn thảo, đề ra
- 逆nìngược, nghịch; trái với
- 逆境nìjìngnghịch cảnh
- 匿名nìmíngnặc danh, giấu tên
- 溺水nìshuǐđuối nước
- 逆行nìxíngđi ngược chiều
- 黏niándính, dẻo
- 年报niánbàobáo cáo thường niên
- 年画niánhuàtranh Tết
- 年均niánjūnbình quân hằng năm
- 年轮niánlúnvòng gỗ (vòng năm của cây)
- 年迈niánmàigià nua, tuổi cao
- 年限niánxiànthời hạn (tính theo năm), niên hạn
- 年薪niánxīnlương năm
- 撵niǎnđuổi, xua đuổi
- 念念不忘niànniàn-búwàngnhớ mãi không quên
- 念头niàntouý nghĩ, ý định
- 娘niángmẹ (khẩu ngữ); cô gái, phụ nữ
- 酿造niàngzàoủ, lên men (rượu, giấm…)
- 鸟巢niǎocháotổ chim
- 尿niàonước tiểu; đi tiểu
- 捏niēnặn, nhào; véo, nắm; bịa đặt
- 拧níngvắt (khăn, quần áo); véo
- 凝固nínggùđông đặc, đông cứng
- 凝结níngjiéngưng kết, đông lại; kết tinh
- 宁静níngjìngyên tĩnh, thanh bình
- 凝聚níngjùngưng tụ; tập hợp, gắn kết (sức mạnh, lòng người)
- 凝视níngshìnhìn chăm chú, nhìn đăm đăm
- 拧nǐngvặn, xoay (nắp, ốc vít); ngược, sai, nhầm (khẩu ngữ); trái ý, không hợp nhau
- 宁可nìngkěthà, thà rằng
- 宁愿nìngyuànthà, thà rằng (cam lòng chọn)
- 纽带niǔdàidây liên kết, mối gắn kết; cầu nối
- 纽扣niǔkòucúc áo, khuy áo
- 扭曲niǔqūvặn vẹo, méo mó; bóp méo, xuyên tạc
- 扭头niǔtóuquay đầu, ngoảnh mặt
- 扭转niǔzhuǎnxoay chuyển, đảo ngược (tình thế); vặn, quay
- 农场nóngchǎngnông trại, nông trường
- 农历nónglìâm lịch, nông lịch
- 农民工nóngmíngōnglao động gốc nông thôn ra thành phố làm thuê
- 浓缩nóngsuōcô đặc; cô đọng
- 浓郁nóngyùnồng nàn, đậm (hương vị); đậm đà, sâu đậm (màu sắc, không khí)
- 浓重nóngzhòngđậm, dày đặc (khói, mùi, màu); nặng (giọng địa phương)
- 弄虚作假nòngxū-zuòjiǎlàm giả dối, gian lận
- 奴隶núlìnô lệ
- 女方nǚfāngphía nhà gái, bên nữ (trong hôn nhân)
- 女婿nǚxucon rể; chồng (khẩu ngữ)
- 暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp, ấm sực
- 虐待nüèdàingược đãi
- 挪nuódời, di chuyển, xê dịch
- 诺言nuòyánlời hứa
- 殴打ōudǎđánh đập, ẩu đả
- 呕吐ǒutùnôn, ói
- 趴pānằm sấp; gục, nằm bò (lên bàn)
