凝聚

níngjù

ngưng tụ; tập hợp, gắn kết (sức mạnh, lòng người)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 凝
  • 聚14 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.