女方

nǚfāng

phía nhà gái, bên nữ (trong hôn nhân)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 女3 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214
  • 方4 nétBộ thủ: 方 · bộ số 70/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.