vắt (khăn, quần áo); véo
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
níng · nǐng
vắt (khăn, quần áo); véo · vặn, xoay (nắp, ốc vít); ngược, sai, nhầm (khẩu ngữ); trái ý, không hợp nhau
vắt (khăn, quần áo); véo
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
vặn, xoay (nắp, ốc vít); ngược, sai, nhầm (khẩu ngữ); trái ý, không hợp nhau
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9