弄虚作假

nòngxū-zuòjiǎ

làm giả dối, gian lận

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 弄7 nétBộ thủ: 廾 · bộ số 55/214
  • 虚
  • 作7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 假11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.