鸟巢

niǎocháo

tổ chim

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 鸟5 nétBộ thủ: 鸟 · điểu (chim) · bộ số 196/214 · dạng giản thể của bộ
  • 巢

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.