Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 49 / 94 · từ 2881–2940
- 谋害móuhàimưu hại, ám hại
- 谋划móuhuàmưu tính, trù tính, lập kế hoạch
- 谋求móuqiúmưu cầu, tìm kiếm
- 谋取móuqǔmưu lấy, tìm cách giành được
- 谋生móushēngkiếm sống, mưu sinh
- 亩mǔmẫu (đơn vị diện tích Trung Quốc, khoảng 667 m²)
- 牡丹mǔdanhoa mẫu đơn
- 拇指mǔzhǐngón cái
- 墓mùmộ, mồ
- 幕mùmàn, rèm; màn (kịch); màn hình
- 墓碑mùbēibia mộ
- 目不转睛mùbùzhuǎnjīngnhìn chằm chằm, không chớp mắt
- 牧场mùchǎngđồng cỏ chăn nuôi, trang trại chăn nuôi
- 目瞪口呆mùdèng-kǒudāitrợn mắt há hốc mồm, sững sờ
- 墓地mùdìnghĩa địa, nghĩa trang
- 目睹mùdǔtận mắt chứng kiến
- 幕后mùhòuhậu trường, sau màn
- 木匠mùjiàngthợ mộc
- 募捐mùjuānquyên góp, gây quỹ
- 牧民mùmíndân chăn nuôi, người du mục
- 木偶mù’ǒucon rối
- 沐浴mùyùtắm; tắm mình (trong ánh nắng, tình thương)
- 目中无人mùzhōng-wúrénkiêu căng, không coi ai ra gì
- 拿手náshǒusở trường, giỏi, ruột (món)
- 呐喊nàhǎnhò hét, gào thét (cổ vũ)
- 纳闷儿nàmènrthắc mắc, khó hiểu, ngạc nhiên (khẩu ngữ)
- 纳入nàrùđưa vào (phạm vi, kế hoạch, quỹ đạo)
- 纳税nàshuìnộp thuế
- 纳税人nàshuìrénngười nộp thuế
- 乃nǎilà (văn viết); thế là, bèn
- 奶酪nǎilàophô mai
- 乃至nǎizhìthậm chí, cho đến
- 耐nàichịu đựng, chịu được
- 耐人寻味nàirénxúnwèiđáng suy ngẫm, ý vị sâu xa
- 耐用nàiyòngbền, dùng được lâu
- 难处nánchùkhó khăn, chỗ khó
- 难得一见nándé yí jiànhiếm khi gặp, hiếm thấy
- 男方nánfāngnhà trai, bên nam
- 南瓜nánguābí đỏ, bí ngô
- 难怪nánguàihèn gì, thảo nào
- 难关nánguāncửa ải khó khăn, khó khăn lớn
- 难堪nánkānkhó xử, ngượng ngùng; không chịu nổi
- 难能可贵nánnéng-kěguìđáng quý vì khó làm được
- 难为情nánwéiqíngngượng ngùng, xấu hổ
- 难以置信nányǐ-zhìxìnkhó tin, không thể tin nổi
- 南辕北辙nányuán-běizhélàm ngược với mục đích; muốn đi nam mà hướng xe về bắc
- 挠náogãi; cản trở
- 脑海nǎohǎitâm trí, trong đầu
- 恼火nǎohuǒbực mình, tức giận
- 恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùthẹn quá hoá giận
- 闹事nàoshìgây rối, quấy rối
- 内存nèicúnbộ nhớ trong (máy tính)
- 内地nèidìnội địa; đại lục (so với Hồng Kông, Ma Cao)
- 内行nèihángngười thạo nghề, người trong nghề; thành thạo
- 内幕nèimùnội tình, chuyện bên trong
- 内向nèixiànghướng nội
- 内需nèixūnhu cầu trong nước, nội nhu
- 内在nèizàinội tại, bên trong
- 内脏nèizàngnội tạng
- 嫩nènnon, mềm; non nớt
