Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 48 / 94 · từ 2821–2880
- 瞄准miáozhǔnnhắm, ngắm (bắn); nhắm vào (mục tiêu)
- 藐视miǎoshìcoi thường, khinh thường
- 渺小miǎoxiǎonhỏ bé, nhỏ nhoi
- 庙miàomiếu, chùa, đền
- 庙会miàohuìhội chùa, hội đền
- 灭绝mièjuétuyệt chủng; diệt sạch
- 蔑视mièshìkhinh miệt, coi thường
- 灭亡mièwángdiệt vong
- 民办mínbàndân lập, tư thục
- 民居mínjūnhà dân
- 民生mínshēngdân sinh, đời sống nhân dân
- 民事mínshìdân sự
- 民意mínyìý dân, dư luận
- 民营mínyíngtư nhân, dân doanh
- 民用mínyòngdân dụng
- 敏捷mǐnjiénhanh nhẹn, linh lợi
- 敏锐mǐnruìnhạy bén, sắc sảo
- 鸣míngkêu, hót (chim); kêu vang (còi, chuông)
- 名次míngcìthứ hạng, thứ tự xếp hạng
- 名副其实míngfùqíshídanh xứng với thực
- 名贵míngguìquý giá, nổi tiếng và quý hiếm
- 铭记míngjìghi nhớ, khắc ghi
- 明朗mínglǎngsáng sủa; rõ ràng; vui tươi, cởi mở
- 名利mínglìdanh lợi
- 明媚míngmèitươi sáng, rực rỡ (cảnh sắc)
- 名声míngshēngdanh tiếng, tiếng tăm
- 名言míngyándanh ngôn
- 名义míngyìdanh nghĩa
- 名誉míngyùdanh dự; danh tiếng; (chức) danh dự
- 明智míngzhìsáng suốt, khôn ngoan
- 名著míngzhùtác phẩm nổi tiếng, danh tác
- 命mìngmạng, tính mạng; số mệnh, số phận
- 摸索mōsuǒmò mẫm, dò dẫm; tìm tòi
- 膜mómàng, lớp màng
- 磨mómài, cọ xát; dây dưa, mất thời gian; hành hạ
- 摩擦mócāma sát, cọ xát; xích mích
- 魔法mófǎphép thuật, ma thuật
- 模范mófàngương mẫu, mô phạm
- 蘑菇mógunấm
- 魔鬼móguǐma quỷ, quỷ dữ
- 磨合móhéchạy thử cho khớp (máy móc); thích nghi, ăn ý dần với nhau
- 魔力mólìma lực, sức hút kỳ lạ
- 磨炼móliànrèn luyện, tôi luyện
- 磨难mónàngian nan, khổ ải
- 魔术móshùảo thuật
- 磨损mósǔnmài mòn, hao mòn
- 抹mǒbôi, quét, thoa; lau; xoá bỏ
- 抹杀mǒshāxoá bỏ, phủ nhận (thành tích)
- 墨mòmực (mực tàu, mực in); màu đen; chữ viết, văn chương (nghĩa bóng)
- 莫大mòdàcực lớn, vô cùng lớn
- 莫非mòfēilẽ nào, phải chăng
- 茉莉mòlìhoa nhài
- 没落mòluòsuy tàn, sa sút
- 莫名其妙mòmíngqímiàokhông hiểu ra sao, khó hiểu; vô cớ
- 默默无闻mòmò-wúwénâm thầm lặng lẽ, không ai biết đến
- 默契mòqìăn ý, hiểu ý nhau
- 漠然mòránlạnh nhạt, thờ ơ
- 末日mòrìngày tận thế; ngày cuối cùng
- 没收mòshōutịch thu
- 墨水mòshuǐmực; kiến thức, chữ nghĩa (khẩu ngữ)
