名言

míngyán

danh ngôn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 名6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 言7 nétBộ thủ: 言 (dạng 讠) · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.