难能可贵

nánnéng-kěguì

đáng quý vì khó làm được

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 难10 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214
  • 能10 nétBộ thủ: 肉 (dạng 月) · bộ số 130/214
  • 可5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 贵9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.