目瞪口呆

mùdèng-kǒudāi

trợn mắt há hốc mồm, sững sờ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 瞪
  • 口3 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 呆

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.