南辕北辙

nányuán-běizhé

làm ngược với mục đích; muốn đi nam mà hướng xe về bắc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 南9 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 辕
  • 北5 nétBộ thủ: 匕 · bộ số 21/214
  • 辙

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.