纳入

nàrù

đưa vào (phạm vi, kế hoạch, quỹ đạo)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 纳
  • 入2 nétBộ thủ: 入 · bộ số 11/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.