农民工

nóngmíngōng

lao động gốc nông thôn ra thành phố làm thuê

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 农
  • 民5 nétBộ thủ: 氏 · bộ số 83/214
  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.